Màng làm mát bằng bức xạ dành cho lĩnh vực xây dựng, thiết bị điện, kho bãi công nghiệp và chuyên dụng, bể chứa dầu, kho dự trữ lương thực, vận tải và cơ sở hạ tầng ngoài trời, cũng như các ứng dụng mới nổi trong đời sống
Màng làm mát bức xạ là một loại màng chức năng công nghệ cao được phát triển dựa trên các nguyên lý quang học tiên tiến, đạt hiệu quả làm mát mà không tiêu tốn năng lượng thông qua cơ chế kép gồm phản xạ ánh sáng mặt trời và tản nhiệt dưới dạng bức xạ. Sản phẩm này có thể được áp dụng trực tiếp lên bề mặt các vật thể hoặc kết hợp với nhiều loại vật liệu nền khác nhau (như tấm thép và cuộn thép) nhằm giảm đáng kể nhiệt độ bề mặt và nhiệt độ bên trong của tòa nhà hoặc thiết bị, từ đó đạt được mục tiêu tiết kiệm năng lượng, giảm tiêu thụ và nâng cao sự thoải mái.
- Tổng quan
- Sản phẩm được đề xuất
Giới thiệu sản phẩm
| Nơi sản xuất | Trung Quốc |
| Tên thương hiệu | Huacheng |
| Số kiểu máy | Qiaomo |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | 240 mét vuông |
| Điều khoản thanh toán | Chuyển khoản ngân hàng (T/T), Thư tín dụng (L/C), PayPal, Western Union, Tiền mặt |
Tính năng sản phẩm
1. Bề mặt tự làm sạch với tính chất siêu kỵ nước, giúp giảm chi phí bảo trì.
2. Khả năng kín khí được cải thiện, kín khí tuyệt vời, có thể thay thế lớp chống thấm cho công trình.
3. Chống lão hóa, hiệu suất làm mát ổn định không suy giảm theo thời gian.
4. Thân thiện với môi trường và xanh sạch, được sản xuất từ các vật liệu an toàn, không độc hại và thân thiện với môi trường. Trước khi thi công, cần lắp đặt sẵn dải đá viền (curbstones). Nếu chưa lắp đặt dải đá viền, bắt buộc phải dựng ván khuôn.
Ứng dụng
Được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, thiết bị điện, kho bãi công nghiệp và chuyên dụng, bồn chứa dầu, kho dự trữ ngũ cốc, vận tải và cơ sở hạ tầng ngoài trời, cũng như các ứng dụng mới nổi trong đời sống
![]() |
![]() |
Thông số kỹ thuật
| Hạng Mục Kiểm Tra | Phương pháp thử nghiệm | Đơn vị | Thông số hiệu suất |
| Khả năng phản xạ ánh sáng mặt trời | GB/T26800-1994 | % | 90 |
| Độ phát xạ ở cửa sổ khí quyển (8–13 μm) | T/ZZB-2304 | % | 90 |
| Công suất làm mát bằng bức xạ | T/ZZB-2304 | W/m² | 120 |
| Khả năng bám dính | GB/T 9286-1998 | Grade | Nhóm 1 |
| Khả năng chịu kiềm | GB/T 9265-2009 | h | ≥168 |
| Khả năng chống cháy | GB 8624-2012 | Grade | A (A2-s1,d0) |
| Khả năng chịu ẩm và nhiệt | GB/T 1740-2007 | / | Đạt tiêu chuẩn |
| Lão hóa nhân tạo (do thời tiết) | GB/T 1865-2009 | / | Không có thay đổi nhìn thấy được |
| Khả năng chịu ăn mòn bởi muối trung tính (1000 giờ) | GB/T 1771-2007 | / | Không có thay đổi nhìn thấy được |
| Kháng sỉ | GB/T 1768-2006 | mg | 0.04 |
| Tính tự làm sạch | DL/T 627-2012 | Grade | 1 |


